Axit amin là một nhóm các hợp chất hữu cơ lưỡng tính, là khối xây dựng cơ bản của các đại phân tử chức năng trong protein sinh học. Chất rắn axit amin thường là tinh thể không màu có nhiệt độ nóng chảy trên 200 độ, cao hơn nhiều so với nhiệt độ nóng chảy của các hợp chất hữu cơ điển hình. Axit amin thường hòa tan trong nước, dung dịch axit và dung dịch kiềm, nhưng không hòa tan hoặc ít tan trong dung môi hữu cơ như etanol hoặc ete. Các axit amin khác nhau có vị khác nhau như chua, ngọt, đắng và tươi. Trong số đó, bột ngọt và glycine là những loại gia vị vị umami được sử dụng phổ biến nhất.
Nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như sau:
Lĩnh vực dược phẩm: Nguyên liệu dược phẩm: Axit amin là thành phần quan trọng của nhiều loại thuốc, chẳng hạn như dung dịch truyền axit amin, viên nang axit amin, v.v., dùng để điều trị các bệnh khác nhau.
Liệu pháp dinh dưỡng: Axit amin được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế để điều trị dinh dưỡng cho những bệnh nhân mắc các bệnh về hệ tiêu hóa, bệnh gan, bệnh thận,… giúp duy trì chức năng cơ thể bình thường, nâng cao khả năng miễn dịch, giảm nguy cơ mắc bệnh biến chứng.
Lĩnh vực thực phẩm: Phụ gia thực phẩm: Một số axit amin như axit glutamic và creatine được thêm vào thực phẩm để tăng hương vị và cải thiện giá trị dinh dưỡng.
Bổ sung dinh dưỡng: Axit amin được bổ sung vào thực phẩm đặc biệt như một phương pháp bổ sung có chọn lọc, có mục tiêu và hiệu quả các chất dinh dưỡng cụ thể cho người bệnh hoặc người suy dinh dưỡng, cũng như người già có khả năng tiêu hóa kém.
Trong lĩnh vực nông nghiệp:
Phụ gia thức ăn chăn nuôi: Axit amin, là chất phụ gia dinh dưỡng trong thức ăn, có thể làm tăng tốc độ tăng trưởng và khả năng miễn dịch của động vật, cải thiện chất lượng thịt, từ đó làm tăng năng suất và chất lượng nông sản.
Dinh dưỡng thực vật: Axit amin cũng đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển của thực vật, như thúc đẩy tổng hợp chất diệp lục và cải thiện khả năng chống chịu stress của cây trồng.
Mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân:
Chất dưỡng ẩm: Một số axit amin như axit aspartic và proline được sử dụng trong mỹ phẩm vì chúng có thể làm tăng khả năng giữ ẩm cho da và giảm nguy cơ khô da, lão hóa.
Trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học:
Tổng hợp các hợp chất khác: Axit amin có thể được sử dụng để tổng hợp các hợp chất khác, như nhựa, dung môi, v.v..
Dinh dưỡng thể hình và thể thao:
Phục hồi cơ bắp: Axit amin là chất dinh dưỡng cần thiết cho quá trình phục hồi và phát triển cơ bắp, thường được các vận động viên và những người đam mê thể dục sử dụng để tăng cường sức mạnh và sức bền của cơ bắp.
|
|
|
|
|
|
Tính năng của Axit amin:
1. Tổng hợp protein: Axit amin là thành phần cơ bản tạo nên protein. Cơ thể con người cần 20 loại axit amin để tổng hợp các loại protein khác nhau, trong đó có 9 loại axit amin thiết yếu mà cơ thể không thể tự tổng hợp được mà phải đưa vào cơ thể thông qua chế độ ăn uống. Protein rất quan trọng đối với cấu trúc, chức năng và sửa chữa các tế bào cơ thể.
2. Điều hòa sinh lý: Axit amin tham gia điều hòa nhiều quá trình sinh lý trong cơ thể. Một số axit amin có thể được chuyển đổi thành chất dẫn truyền thần kinh như dopamine, norepinephrine và adrenaline, đóng vai trò quan trọng trong hoạt động bình thường của hệ thần kinh.
3. Chức năng miễn dịch: Axit amin góp phần vào hoạt động bình thường của hệ thống miễn dịch. Axit amin tham gia tổng hợp kháng thể, cytokine và các phân tử miễn dịch khác để chống lại mầm bệnh và duy trì sức khỏe miễn dịch của cơ thể.
4. Cung cấp năng lượng: Axit amin có thể được chuyển hóa thành năng lượng thông qua con đường chuyển hóa axit amin khi cần thiết. Điều này đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cân bằng năng lượng trong cơ thể và cung cấp thêm nhu cầu năng lượng.
5. Duy trì cân bằng axit-bazơ: Axit amin tham gia vào việc duy trì sự cân bằng axit-bazơ của chất lỏng cơ thể. Một số axit amin có thể nhận hoặc giải phóng các ion hydro trong cơ thể, giúp duy trì độ pH trong máu bình thường và đảm bảo môi trường sinh lý ổn định.
|
|
|
Đặc điểm kỹ thuật của Axit amin:
|
TEM |
TIÊU CHUẨN |
|
VẺ BỀ NGOÀI |
Bột tinh thể màu trắng |
|
ĐÁNH GIÁ |
99.0~100.5 % |
|
Xoay quang học cụ thể |
+20.50~+21.50 |
|
Đốt cặn |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,1 % |
|
Kim loại nặng (Pb) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 10.0 mg/kg |
|
Tổng asen |
Nhỏ hơn hoặc bằng 2.0 mg/kg |
Sản xuất axit amin:
|
|
|
Chú phổ biến: axit amin, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy axit amin Trung Quốc










