Erythritol là chất làm ngọt có hàm lượng calo thấp lý tưởng. Nó có vị ngọt sảng khoái, cơ thể con người không dễ hấp thụ và ổn định ở nhiệt độ cao và phạm vi pH rộng. Erythritol không chỉ có thể làm tăng vị ngọt của thực phẩm mà còn không ảnh hưởng đến insulin hoặc lượng đường trong máu nên được những người giảm mỡ, kiểm soát lượng đường và bệnh nhân tiểu đường hoan nghênh rộng rãi. Ngoài ra, nó còn có nhiều tác dụng như ngăn ngừa sâu răng, cải thiện chức năng đường tiêu hóa và tăng cường khả năng miễn dịch của con người. Erythritol thường được bán với số lượng lớn với quy cách đóng gói đa dạng, thuận tiện cho việc sản xuất và sử dụng thực phẩm, đồ uống và các sản phẩm y tế.
Nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như sau:
Công nghiệp thực phẩm: Là chất làm ngọt tự nhiên, erythritol có ưu điểm là không chứa calo, không gây sâu răng và lượng đường trong máu thấp. Nó được sử dụng rộng rãi trong kẹo, sôcôla, bánh quy, kem, thạch, đồ uống, sữa chua và các thực phẩm khác, đáp ứng nhu cầu về đồ ăn nhẹ lành mạnh của người tiêu dùng.
Làm đồ uống: Thêm erythritol vào đồ uống có thể làm tăng vị ngọt, độ mịn và độ đậm đặc, giảm vị đắng và cải thiện hương vị tổng thể của đồ uống. Trong khi đó, nhiệt độ hòa tan cao của nó cũng có thể được sử dụng để làm đồ uống giải khát.
Các ứng dụng khác: Erythritol cũng được sử dụng để cải thiện mùi hôi của chiết xuất thực vật, collagen, peptide và các chất khác, đồng thời cải thiện chất lượng của Baijiu và rượu vang.
Tóm lại, việc ứng dụng erythritol với số lượng lớn rất rộng rãi, mang lại nhiều lợi ích cho ngành thực phẩm và các ngành liên quan khác.
|
|
|
|
|
|
Tính năng của Số lượng lớn Erythritol:
- Hình thức và mùi vị: Erythritol là chất bột kết tinh màu trắng, có vị ngọt sảng khoái.
- Độ ngọt và độ hòa tan: Độ ngọt khoảng 60% đến 70% sucrose, độ hòa tan thấp, chỉ hòa tan 37% trong nước ở 25 độ.
- Đặc tính nhiệt hòa tan: Khi hòa tan trong nước sẽ hấp thụ một lượng nhiệt lớn, mang lại cảm giác mát lạnh. Nhiệt hòa tan gấp khoảng 10 lần so với sucrose.
- Tính ổn định: Ổn định với nhiệt và axit, không dễ bị hóa nâu hoặc phân hủy, có thể chịu được nhiệt độ sôi cao.
- Hấp thụ độ ẩm: Độ kết tinh tốt, ngay cả trong môi trường có độ ẩm tương đối trên 90%, nó không hấp thụ độ ẩm.
- Những đặc tính này của erythritol làm cho nó được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm, đặc biệt là trong các trường hợp cần chất làm ngọt có hàm lượng calo thấp, độ ổn định cao.
|
|
|
Đặc điểm kỹ thuật của Số lượng lớn Erythritol:
|
TEM |
TIÊU CHUẨN |
|
VẺ BỀ NGOÀI |
Bột tinh thể màu trắng hoặc hạt |
|
xét nghiệm |
99.5~100.5 % |
|
Ít sấy khô hơn |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,2 % |
|
Đốt cặn |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,1 % |
|
Giảm |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,3 % |
|
Ribosyl |
Nhỏ hơn hoặc bằng 0,1 % |
|
Chỉ huy |
Nhỏ hơn hoặc bằng 1.0 mg/kg |
Sản xuất số lượng lớn Erythritol:
|
|
|
Chú phổ biến: số lượng lớn erythritol, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy số lượng lớn erythritol tại Trung Quốc










